| Tuần | Nội dung đào tạo | Đánh giá giữa kỳ | Đánh giá cuối kỳ |
|---|---|---|---|
| Tuần | Nội dung đào tạo | Đánh giá giữa kỳ | |
| Tuần thứ 1 | Cơ bản về hệ thống tiết kiệm năng lượng và thuật ngữ Đọc hiểu bản vẽ kiến trúc (liên quan đến tiết kiệm năng lượng) |
Kiến thức về thuật ngữ tiết kiệm năng lượng
Khả năng đọc hiểu bản vẽ kiến trúc
Tư duy cơ bản về kết cấu
|
|
| Tuần thứ 2 | Bài tập vận hành cơ bản Jw_cad / Xác định các khu vực mở và phòng ở chính (bài tập giả định) |
Kỹ năng vận hành Jw_cad
Khả năng đánh giá phòng ở đó
Độ chính xác của bản vẽ và phép đo
|
|
| Tuần thứ 3 |
Đầu vào phần mềm tiết kiệm năng lượng (bao bì, thiết bị, năng lượng chính) Đăng ký thông tin và cấu trúc tiêu chuẩn |
Thành thạo vận hành phần mềm
Độ chính xác của việc đăng ký cấu trúc
Hiểu biết về phần mềm
|
|
| Tuần thứ 4 |
Thực hành dự án mới (dưới sự hướng dẫn của cấp trên) Bản vẽ → Tính toán bao bì, năng lượng chính |
Khả năng nắm bắt số liệu từ bản vẽ
Độ chính xác của dữ liệu đầu vào
Khả năng làm việc nhóm
|
|
| ★Nộp báo cáo giữa kỳ | Đánh giá | ||
| Tuần | Nội dung đào tạo | Đánh giá cuối kỳ | |
| Tuần thứ 5 |
Thực hiện dự án thực tế (dưới sự giám sát của cấp trên) Thực hành đề xuất cải tiến khi xảy ra sự không hợp lệ |
Khả năng xác định vấn đề và phân tích
Tính hợp lệ của các đề xuất cải tiến
|
|
| Tuần thứ 6 | Tự mình thực hiện dự án mới (bản vẽ → đầu vào → kiểm tra) |
Khả năng thực hiện công việc một cách độc lập
Quản lý thời gian
Chất lượng sản phẩm
|
|
| Tuần thứ 7 | Thực hành kiểm tra chéo và quản lý chất lượng |
Kỹ năng kiểm chứng hợp lệ về mặt lý thuyết
Nhận thức về quản lý chất lượng
Kỹ năng báo cáo và giao tiếp
|
|
| Tuần thứ 8 |
Báo cáo cuối kỳ: Tính toán tiết kiệm năng lượng cho các dự án tiêu chuẩn Đề xuất cải tiến và tạo báo cáo |
Tính hoàn thiện của các sản phẩm được giao
Khả năng giải quyết các vấn đề
Khả năng quản lý tiến độ
|
|
| ★Công bố kết quả・Feedback | Đánh giá | ||
| Tuần | Nội dung đào tạo | Đánh giá giữa kỳ | Đánh giá cuối kỳ |
|---|---|---|---|
| Tuần | Nội dung đào tạo | Đánh giá giữa kỳ | |
| Tuần thứ 1 | Biết về các hoạt động kinh doanh và các loại bản vẽ | Biết thao tác CAD & có thể tạo | |
| Biết thao tác cơ bản của JWW, thực hành JWW (vẽ các bản vẽ cơ bản) | Kiến thức cơ bản về kiến trúc | ||
| Tuần thứ 2 | Thực hành chỉnh sửa bản vẽ theo kết quả kiểm tra của khách hàng và luyện tập tự mình kiểm tra | Đọc hiểu tiếng Nhật và hiểu các thuật ngữ kỹ thuật | |
| Luyện tập chỉnh sửa theo kết quả kiểm tra của TL | Khả năng chỉnh sửa, độ chính xác và kỹ năng giao tiếp | ||
| Tuần thứ 3 | Hiểu các bài tập giữa kỳ, hiểu quy trình tạo bản vẽ, truy vết các bản vẽ bài tập giữa kỳ | Nhận thức không gian, hiểu biết về cấu trúc, độ chính xác của bản vẽ | |
| Tuần thứ 4 | Luyện tập tạo & tự kiểm tra bản vẽ ở bài tập giữa kỳ, chỉnh sửa theo kết quả kiểm tra của TL | Khả năng chỉnh sửa, độ chính xác và kỹ năng giao tiếp | |
| ★Nộp báo cáo giữa kỳ | Đánh giá | ||
| Tuần | Nội dung đào tạo | Đánh giá cuối kỳ | |
| Tuần thứ 5 | Hiểu bản vẽ đơn giản (bản vẽ nâng cao), hiểu quy trình vẽ, truy vết bản vẽ nâng cao | Khả năng nhận thức không gian, độ chính xác của bản vẽ và độ chính xác của việc ghi ký hiệu hoàn thành | |
| Tuần thứ 6 | Thực hành vẽ & tự kiểm tra bản vẽ nâng cao, và thực hành chỉnh sửa bản vẽ nâng cao theo kết quả kiểm tra của TL | Khả năng chỉnh sửa, độ chính xác và kỹ năng giao tiếp | |
| Tuần thứ 7 | Hiểu bài tập cuối, hiểu quy trình tạo bản vẽ, truy vết bản vẽ ở bài kiểm tra cuối | Nhận thức không gian, hiểu biết về cấu trúc, độ chính xác của bản vẽ | |
| Tuần thứ 8 | Thực hành vẽ & tự kiểm tra bản vẽ ở bài tập cuối, chỉnh sửa bài tập cuối theo kết quả kiểm tra của TL | Khả năng chỉnh sửa, độ chính xác và kỹ năng giao tiếp | |
| ★Nộp báo cáo cuối kỳ・Công bố kết quả・Feedback | Đánh giá | ||